Bảng dinh dưỡng được khuyến nghị cho mỗi ngày
Chanh Vo
Bảng dinh dưỡng được khuyến nghị cho mỗi ngày
.
Đây là bảng dinh dưỡng được khuyến nghị hằng ngày trong đó đa số là mức nên tiêu dùng cho mỗi ngày chỉ có tinh bột và mở là mức giới hạn không nên đạt tới. Có một số được tính theo năng lượng tiêu dùng trong ngày (%Kcal)
----
----------------------Nử------Nam----Nử----Nam----Nử----Nam--------
age-------------------19-30---19-30--31-50-31-50--51+----51+------số tuổi------
Calorie level(s)
assessed--------------2000----2400---1800---2200---1600---2000------calories
Protein, g------------46------56-----46-----56-----46-----56------chất đạm------
Protein, % kcal-------10-35---10-35--10-35--10-35--10-35--10--35------
Carbohydrate, g-------130-----130----130----130----130----130------tinh bột
Carbohydrate, %kcal---45-65---45-65--45-65--45-65--45-65--45-65------
Dietary Fiber, g------28------34-----25-----31-----22-----28------
Total fat, %kcal------20-35---20-35--20-35--20-35--20-35--20-35------mỡ
Saturated fat, %kcal--10%-----10%----10%----10%----10%----10%------mỡ bão hòa
Linoleic acid, g------12------17-----12-----17-----11-----14------
Calcium, mg-----------1000----1000---1000---1000---1200---1200------
Iron, mg--------------18------8------18-----8------8------8------
Magnesium, mg---------310-----400----320----420----320----420------
Phosphorus, mg--------700-----700----700----700----700----700------
Potassium, mg---------4700----4700---4700---4700---4700---4700
Sodium, mg------------2300----2300---2300---2300---2300---2300------
Zinc, mg--------------8-------11-----8------11-----8------11------
Copper, mg------------1-------1------1------1------1------1------
Manganese, mg---------2-------2------2------2------2------2
Selenium, mg----------55------55-----55-----55-----55-----55------
Vitamin A, mg_RAE-----700-----900----700----900----700----900------
Vitamin E, mg AT------15------15-----15-----15-----15-----15------
Vitamin D, IU---------600-----600----600----600----600----600------
Vitamin C, mg---------75------90-----75-----90-----75-----90------
Thiamin, mg-----------1-------1------1------1------1------1
Riboflavin, mg--------1-------1------1------1------1------1
Niacin, mg------------14------16-----14-----16-----14-----16
Vitamin B-6, mg-------1-------1------1------1------2------2-
Vitamin B-12, mg------2-------2------2------2------2------2
Choline, mg-----------425-----550----425----550----425----550
Vitamin K,--mg--------90------120----90-----120----90-----120
Folate, mg_DFE--------400-----400----400----400----400----400
----
Về %Kcal được căn cứ vào calories. Thí dụ: tiêu dùng 2000 calories 1 ngày. 1 gram mỡ tạo 9 calorie. 20% của 2000 là 400 calories. 400/9= 44.44 gram mở. Đây chỉ là giới hạn tiêu dùng chớ không phải nên tiêu thụ ở mức đó. Còn phải giới hạn saturated fat (mỡ bão hòa).
Bảng này tương đối phức tạp vì có chất cơ thể cần thu vào đến mức đó nhưng cũng có những chất không nên thâu vào đến mức đó như mỡ, tinh bột... Đây chỉ là đề nghị của các nhà nghiên cứu.